Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耍心眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耍心眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耍心眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎxīnyǎnr] tính toán thiệt hơn。为维护个人利益而对别人施展小聪明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耍

sái:sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
耍心眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耍心眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 耍心眼儿