Từ: 耐心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耐心 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàixīn] kiên trì; kiên nhẫn; nhẫn nại; bền bỉ。心里不急躁, 不厌烦。
耐心说服。
kiên nhẫn thuyết phục.
只要耐心地学习, 什么技术都能学会。
chỉ cần kiên nhẫn học hành thì kỹ thuật gì cũng có thể học được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài:vật nài
nại:nhẫn nại
nề:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
耐心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耐心 Tìm thêm nội dung cho: 耐心