Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耥, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耥:
耥
Pinyin: tang1;
Việt bính: tong2;
耥
Nghĩa Trung Việt của từ 耥
Nghĩa của 耥 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāng]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 14
Hán Việt: THANG
bồ cào; đinh ba; cái cào cỏ。用耥耙松土、除草。
Từ ghép:
耥耙
Số nét: 14
Hán Việt: THANG
bồ cào; đinh ba; cái cào cỏ。用耥耙松土、除草。
Từ ghép:
耥耙
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 耥 Tìm thêm nội dung cho: 耥
