Từ: 耸人听闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耸人听闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耸人听闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǒngréntīngwén] nói nghe sởn cả tóc gáy。故 意说夸大或惊奇的话,使人震惊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耸

tủng:tủng (sừng sững; doạ cho sợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
耸人听闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耸人听闻 Tìm thêm nội dung cho: 耸人听闻