Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 耸人听闻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耸人听闻:
Nghĩa của 耸人听闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǒngréntīngwén] nói nghe sởn cả tóc gáy。故 意说夸大或惊奇的话,使人震惊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耸
| tủng | 耸: | tủng (sừng sững; doạ cho sợ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 耸人听闻 Tìm thêm nội dung cho: 耸人听闻
