Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耽延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耽延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耽延 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānyán] rề rà; lần lữa; trì hoãn; để chậm; chần chừ。延误;耽搁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耽

xẩm:xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)
đam:đam mê
đắm:đắm đuối, say đắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
耽延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耽延 Tìm thêm nội dung cho: 耽延