Từ: 聚伞花序 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚伞花序:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚伞花序 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùsǎn-huāxù] xim; cyme (kiểu cụm hoa) (thực)。花序的一种,顶端平或凸,当中的花先开,如石竹、唐菖蒲的花序。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伞

tàn:tàn lọng (tán che)
tán:tán che, tán cây
tản:tản (ô), núi Tản Viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa
聚伞花序 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚伞花序 Tìm thêm nội dung cho: 聚伞花序