Từ: 聚宝盆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚宝盆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚宝盆 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùbǎopén] chậu châu báu; phong phú; dồi dào (nói trong sách cổ, ví với tài nguyên phong phú)。传说中装满金银珠宝而且取之不尽的盆儿,比喻资源丰富的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆

buồn:buồn rầu; buồn ngủ
bòn:bòn rút; bòn mót
bồn:bồn hoa; bồn chồn
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
vồn:vồn vã
聚宝盆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚宝盆 Tìm thêm nội dung cho: 聚宝盆