Cao su chống va đập cửa

Từ: 肯綮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肯綮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肯綮 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěnqǐng]
điểm mấu chốt; chỗ quan trọng; nơi gân và xương nối với nhau (ví với điểm quan trọng)。筋骨结合的地方,比喻最重要的关键。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肯

khẳng:khẳng định
khứng:khứng (ưng thuận)
khừng:lừng khừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綮

khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
肯綮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肯綮 Tìm thêm nội dung cho: 肯綮