Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 肯綮 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěnqǐng] 书
điểm mấu chốt; chỗ quan trọng; nơi gân và xương nối với nhau (ví với điểm quan trọng)。筋骨结合的地方,比喻最重要的关键。
điểm mấu chốt; chỗ quan trọng; nơi gân và xương nối với nhau (ví với điểm quan trọng)。筋骨结合的地方,比喻最重要的关键。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肯
| khẳng | 肯: | khẳng định |
| khứng | 肯: | khứng (ưng thuận) |
| khừng | 肯: | lừng khừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 綮
| khể | 綮: | khể thủ bách bái (đập đầu lạy) |

Tìm hình ảnh cho: 肯綮 Tìm thêm nội dung cho: 肯綮
