Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 甘酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cam toan
Vị ngọt và vị chua. ◇Phạm Thành Đại 大:
Giác long mục chi yêu ma, Hai bồ đào chi cam toan
麼, 酸 (Lệ chi phú 賦).Chỉ các thứ vị ngon. ◇Tiêu Cám 贛:
Nhật yến bất thực, tuyệt vô cam toan
食, 酸 (Dịch lâm 林, Phệ hạp chi sư 師).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
甘酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘酸 Tìm thêm nội dung cho: 甘酸