Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胆破心惊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆破心惊:
Nghĩa của 胆破心惊 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎnpòxīnjīng] sợ vỡ mật; sợ giập mật。形容非常害怕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |

Tìm hình ảnh cho: 胆破心惊 Tìm thêm nội dung cho: 胆破心惊
