Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胳膊肘朝外拐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胳膊肘朝外拐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胳膊肘朝外拐 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē·bozhǒucháowàiguǎi] khuỷu tay xoay ra bên ngoài; nghĩ đến quyền lợi của người khác chứ không phải tính cho người nhà。比喻不向着自家人而向着外人。也说胳膊肘向外拐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胳

cách:cách tí (cánh tay)
cặc:con cặc
lặc:lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膊

bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肘

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
trửu:trửu (khuỷu tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐

quay:quay tơ
quày:quày quả ra đi
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quầy:quầy sách
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
胳膊肘朝外拐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胳膊肘朝外拐 Tìm thêm nội dung cho: 胳膊肘朝外拐