Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 打落水狗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打落水狗:
Nghĩa của 打落水狗 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎluòshuǐgǒu] đánh rắn giập đầu; trừng trị đến cùng; tiêu diệt không thương tiếc; nhổ cỏ tận gốc。比喻彻底打垮已经失败了的坏人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |

Tìm hình ảnh cho: 打落水狗 Tìm thêm nội dung cho: 打落水狗
