Cao su chống va đập cửa
Từ: 脑满肠肥 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑满肠肥:
Nghĩa của 脑满肠肥 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎomǎnchángféi] Hán Việt: NÃO MÃN TRÀNG PHÌ
ngồi không mà hưởng; óc đầy bụng phệ。形容不劳而食的人吃得很饱,养得很胖。
ngồi không mà hưởng; óc đầy bụng phệ。形容不劳而食的人吃得很饱,养得很胖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| trướng | 肠: | cổ trướng |
| trường | 肠: | trường (ruột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |

Tìm hình ảnh cho: 脑满肠肥 Tìm thêm nội dung cho: 脑满肠肥
