Từ: 膜拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膜拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膜拜 trong tiếng Trung hiện đại:

[móbài] quỳ lễ。跪在地上举两手虔诚地行礼。
顶礼膜拜。
chắp tay quỳ bái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
膜拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膜拜 Tìm thêm nội dung cho: 膜拜