Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自动变速器 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自动变速器:
Nghĩa của 自动变速器 trong tiếng Trung hiện đại:
zìdòng biànsùqì hộp số tự động
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 速
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| rốc | 速: | kéo rốc đi |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 自动变速器 Tìm thêm nội dung cho: 自动变速器
