Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自动补气装置 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自动补气装置:
Nghĩa của 自动补气装置 trong tiếng Trung hiện đại:
zìdòng bǔ qì zhuāngzhì thiết bị tự động bổ khí
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 置
| trí | 置: | bố trí |

Tìm hình ảnh cho: 自动补气装置 Tìm thêm nội dung cho: 自动补气装置
