Từ: 自动补气装置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自动补气装置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自动补气装置 trong tiếng Trung hiện đại:

zìdòng bǔ qì zhuāngzhì thiết bị tự động bổ khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
自动补气装置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自动补气装置 Tìm thêm nội dung cho: 自动补气装置