Từ: 自流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自流 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìliú] 1. tự chảy。自动地流。
自流井
giếng tự chảy
自流灌溉
tưới nước tự chảy (tưới nước bằng nguồn nước trên cao đổ xuống)
2. buông trôi; để mặc; bỏ mặc。比喻在缺乏领导的情况下自由发展。
放任自流
bỏ mặc cho tự do phát triển.
听其自流
bỏ mặc; mặc kệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
自流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自流 Tìm thêm nội dung cho: 自流