Từ: 自然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 然

Nghĩa của 自然 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìrán] 1. tự nhiên; thiên nhiên; giới tự nhiên。自然界。
大自然
thiên nhiên
2. tự do phát triển; tự nhiên。自由发展;不经人力干预。
自然免疫
tự miễn dịch
听其自然
để mặc cho tự nhiên
自然而然
tự nhiên mà vậy
你先别问,到时候自然明白。
anh đừng hỏi vội, đến lúc đó tự nhiên sẽ rõ.
3. đương nhiên; hiển nhiên。表示理所当然。
只要认真学习,自然会取得好成绩。
chỉ cần chịu khó học hành, đương nhiên sẽ đạt được thành tích tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
自然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然 Tìm thêm nội dung cho: 自然