Từ: 自白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自白 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìbái] tự khai; tự nói ra; tự bộc bạch; tự bạch。自己说明自己的意思;自我表白。
自白书
sách tự bạch; đơn tự khai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
自白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自白 Tìm thêm nội dung cho: 自白