Từ: 自馁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自馁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自馁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìněi] nhụt chí; thoái chí; mất lòng tin; ngã lòng。失去自信而畏缩。
再接再厉,绝不自馁。
kiên trì nỗ lực, tuyệt đối không được nhụt chí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馁

nỗi:đông nỗi (đói)
自馁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自馁 Tìm thêm nội dung cho: 自馁