Từ: 花拳绣腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花拳绣腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花拳绣腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāquánxiùtuǐ] khoa chân múa tay; phô trương (chỉ múa may tỏ vẻ biết võ, chứ không hề biết võ, làm ra vẻ có năng lực nhưng thật sự bất tài.)。指姿势好看而搏斗时用处不大的拳术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳

quyền:đánh quyền
quèn:đồ quèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣

:cẩm tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
花拳绣腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花拳绣腿 Tìm thêm nội dung cho: 花拳绣腿