Từ: 花池子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花池子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花池子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāchí·zi] bồn hoa; bồn trồng hoa。庭园中四周矮栏围绕、中间种植花草的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
花池子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花池子 Tìm thêm nội dung cho: 花池子