Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花言巧语 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花言巧语:
Nghĩa của 花言巧语 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāyánqiǎoyǔ] 1. lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật; nói ngọt như mía lùi; lời ngon ngọt。指虚假而动听的话。
他的那套花言巧语,我早有领教。
lời ngon tiếng ngọt của nó, tôi đã nếm rồi.
2. nói ngon nói ngọt。说虚假而动听的话。
他整天花言巧语,变着法儿骗人。
nó suốt ngày nói ngon nói ngọt, nghĩ cách lừa người khác.
他的那套花言巧语,我早有领教。
lời ngon tiếng ngọt của nó, tôi đã nếm rồi.
2. nói ngon nói ngọt。说虚假而动听的话。
他整天花言巧语,变着法儿骗人。
nó suốt ngày nói ngon nói ngọt, nghĩ cách lừa người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 花言巧语 Tìm thêm nội dung cho: 花言巧语
