Từ: 英烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 英烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngliè] 1. anh dũng; oanh liệt。英勇刚烈。
英烈女子
phụ nữ anh dũng.
2. anh liệt; liệt sĩ anh dũng hy sinh。英勇牺牲的烈士。
祭奠英烈
lễ truy điệu các liệt sĩ đã hy sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
英烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英烈 Tìm thêm nội dung cho: 英烈