Từ: 茫茫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茫茫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茫茫 trong tiếng Trung hiện đại:

[mángmáng] mênh mông; mù mịt。没有边际看不清楚(多形容水)。
茫茫大海。
biển mênh mông.
前途茫茫。
tiền đồ mù mịt.
茫茫一片白雾。
sương trắng mịt mờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茫

mương:con mương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茫

mương:con mương
茫茫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茫茫 Tìm thêm nội dung cho: 茫茫