Cao su chống va đập cửa

Từ: 荷包蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荷包蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荷包蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[hébāodàn] trứng chần nước sôi; trứng tráng bao。去壳后在开水里煮熟或在滚油里煎熟的整个儿的鸡蛋。trứng ốp la

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
荷包蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荷包蛋 Tìm thêm nội dung cho: 荷包蛋