Từ: 蒙古人种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙古人种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙古人种 trong tiếng Trung hiện đại:

[Měnggǔrénzhǒng] giống người Mông Cổ; giống người Mông-gô-lô-ít; dân da vàng。世界三大人种之一,体质特征是皮肤黄色,头发黑而直,脸平,主要分布在亚洲东部和东南部。也叫黄种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
蒙古人种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙古人种 Tìm thêm nội dung cho: 蒙古人种