Từ: 蒲剑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲剑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒲剑 trong tiếng Trung hiện đại:

[pújiàn] lá xương bồ。指菖蒲叶,叶的形状细长象宝剑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp
蒲剑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲剑 Tìm thêm nội dung cho: 蒲剑