Từ: 蒲节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒲节 trong tiếng Trung hiện đại:

[Pújié] tết Đoan Ngọ (theo tục lệ treo lá xương bồ trước cửa)。端午节(因旧时风俗端午节在门上挂菖蒲叶而得名)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
蒲节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲节 Tìm thêm nội dung cho: 蒲节