Từ: 蓄志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓄志:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓄 • 志

Nghĩa của 蓄志 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùzhì] nuôi chí。早就有这个志愿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc蓄:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí志:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
蓄志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓄志 Tìm thêm nội dung cho: 蓄志