Từ: 蓬壺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬壺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồng hồ
Theo truyền thuyết ở ngoài biển có núi
Bồng Lai
萊 chỗ tiên ở, hình như cái
hồ
壺, nên gọi là
Bồng Hồ
壺.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壺

: 
hồ:hồ lô
蓬壺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬壺 Tìm thêm nội dung cho: 蓬壺