Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蔓草 trong tiếng Trung hiện đại:
[màncǎo] cỏ dại; cỏ bò lan dưới đất。爬慢的草。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔓
| man | 蔓: | lan man |
| màn | 蔓: | cây màn màn |
| mơn | 蔓: | mơn trớn; mơn mởn |
| mạn | 蔓: | chè mạn |
| mớn | 蔓: | mớn nước |
| mởn | 蔓: | mơn mởn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 蔓草 Tìm thêm nội dung cho: 蔓草
