Chữ 蕖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕖, chiết tự chữ CỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕖:

蕖 cừ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕖

Chiết tự chữ cừ bao gồm chữ 草 渠 hoặc 艸 渠 hoặc 艹 渠 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕖 cấu thành từ 2 chữ: 草, 渠
  • tháu, thảo, xáo
  • cừ, gừa, khờ
  • 2. 蕖 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 渠
  • tháu, thảo
  • cừ, gừa, khờ
  • 3. 蕖 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 渠
  • thảo
  • cừ, gừa, khờ
  • cừ [cừ]

    U+8556, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2;
    Việt bính: keoi4;

    cừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕖

    (Danh) Phù cừ : xem phù .
    cừ, như "phù cừ (hoa sen)" (gdhn)

    Nghĩa của 蕖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: CỪ
    hoa sen。荷花。见〖芙蕖〗(fúqú)。

    Chữ gần giống với 蕖:

    , , ,

    Chữ gần giống 蕖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕖 Tự hình chữ 蕖 Tự hình chữ 蕖 Tự hình chữ 蕖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕖

    cừ:phù cừ (hoa sen)
    蕖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕖 Tìm thêm nội dung cho: 蕖