Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 薏米 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìmǐ] hạt ý dĩ; hạt bo bo。去壳后的薏苡的子实,白色,可供食用,也可入药。也叫薏仁米、苡仁、苡米。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薏
| é | 薏: | é (húng dỗi) |
| ý | 薏: | ý di (một loại hạt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |

Tìm hình ảnh cho: 薏米 Tìm thêm nội dung cho: 薏米
