Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虎视 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔ·shi] 1. nhìn thèm thuồng; thèm muốn。贪婪而凶狠地注视。
虎视中原
nhìn Trung Nguyên thèm thuồng
2. nhìn uy nghiêm; nhìn trừng trừng; nhìn nghiêm khắc。威严地注视。
战士们虎视着山下的敌人,抑制不住满腔怒火。
chiến sĩ nhìn trừng trừng quân địch dưới núi, vô cùng tức giận.
虎视中原
nhìn Trung Nguyên thèm thuồng
2. nhìn uy nghiêm; nhìn trừng trừng; nhìn nghiêm khắc。威严地注视。
战士们虎视着山下的敌人,抑制不住满腔怒火。
chiến sĩ nhìn trừng trừng quân địch dưới núi, vô cùng tức giận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 虎视 Tìm thêm nội dung cho: 虎视
