Từ: 虎视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎视 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔ·shi] 1. nhìn thèm thuồng; thèm muốn。贪婪而凶狠地注视。
虎视中原
nhìn Trung Nguyên thèm thuồng
2. nhìn uy nghiêm; nhìn trừng trừng; nhìn nghiêm khắc。威严地注视。
战士们虎视着山下的敌人,抑制不住满腔怒火。
chiến sĩ nhìn trừng trừng quân địch dưới núi, vô cùng tức giận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
虎视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎视 Tìm thêm nội dung cho: 虎视