Từ: 虚有其表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚有其表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚有其表 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūyǒuqíbiǎo] Hán Việt: HƯ HỮU KỲ BIỂU
tốt mã dẻ cùi; hào nhoáng bên ngoài。表面上看来很好,实际不是如此。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
虚有其表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚有其表 Tìm thêm nội dung cho: 虚有其表