Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 虚有其表 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚有其表:
Nghĩa của 虚有其表 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūyǒuqíbiǎo] Hán Việt: HƯ HỮU KỲ BIỂU
tốt mã dẻ cùi; hào nhoáng bên ngoài。表面上看来很好,实际不是如此。
tốt mã dẻ cùi; hào nhoáng bên ngoài。表面上看来很好,实际不是如此。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 虚有其表 Tìm thêm nội dung cho: 虚有其表
