Cao su chống va đập cửa

Từ: 蚕食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚕食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚕食 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánshí]
tằm ăn lên; như tằm ăn lên; tằm ăn rỗi; từng bước xâm chiếm。蚕吃桑叶。比喻逐步侵占。
蚕食政策。
chính sách tằm ăn lên
蚕食邻国。
từng bước xâm chiếm nước láng giềng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕

tàm:tàm (con tằm)
tòm:tòm tem; rơi tòm
tằm:con tằm, tơ tằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
蚕食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚕食 Tìm thêm nội dung cho: 蚕食