Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蚕食 trong tiếng Trung hiện đại:
[cánshí] 动
tằm ăn lên; như tằm ăn lên; tằm ăn rỗi; từng bước xâm chiếm。蚕吃桑叶。比喻逐步侵占。
蚕食政策。
chính sách tằm ăn lên
蚕食邻国。
từng bước xâm chiếm nước láng giềng
tằm ăn lên; như tằm ăn lên; tằm ăn rỗi; từng bước xâm chiếm。蚕吃桑叶。比喻逐步侵占。
蚕食政策。
chính sách tằm ăn lên
蚕食邻国。
từng bước xâm chiếm nước láng giềng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕
| tàm | 蚕: | tàm (con tằm) |
| tòm | 蚕: | tòm tem; rơi tòm |
| tằm | 蚕: | con tằm, tơ tằm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 蚕食 Tìm thêm nội dung cho: 蚕食
