Từ: 蜂蜜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜂蜜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜂蜜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmì] mật; mật ong。蜜蜂用采集的花蜜酿成的黏稠液体,黄白色,有甜味,主要成分是葡萄糖和果糖。供食用和药用。也叫蜜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt
蜂蜜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜂蜜 Tìm thêm nội dung cho: 蜂蜜