Từ: 蜡黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜡黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜡黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[làhuáng] vàng như nến; vàng như nghệ; nhợt nhạt như sáp; tái xám; vàng bủng; vàng ệch; vàng vọt。形容颜色黄得像蜡。
蜡黄色的琥珀。
hổ phách vàng như nến.
病人面色蜡黄。
sắc mặt của bệnh nhân vàng như nghệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

lạp:lạp (sáp ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
蜡黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜡黄 Tìm thêm nội dung cho: 蜡黄