Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血型 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血型:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血型 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèxíng] nhóm máu; loại máu (nhóm máu, căn cứ vào hiện tượng ngưng tụ khác nhau của tế bào mà phân thành bốn nhóm máu: O, A,B và AB, khi truyền máu, ngoài nhóm máu O có thể truyền cho bất kỳ nhóm máu nào, nhóm máu AB có thể nhận các nhóm máu khác, nên dùng cùng nhóm máu)。血液的类型,根据血细胞凝结现象的不同而分成O, A, B 和AB 四种。输血 时,除O型可以输给任何型,AB型可以接受任何型外,必须用同型的血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình
血型 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血型 Tìm thêm nội dung cho: 血型