Từ: 行云流水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行云流水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行云流水 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngyúnliúshuǐ] Hán Việt: HÀNH VÂN LƯU THUỶ
mây bay nước chảy (văn chương) lưu loát sinh động。比喻自然不拘执(多指文章)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
行云流水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行云流水 Tìm thêm nội dung cho: 行云流水