Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 行云流水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行云流水:
Nghĩa của 行云流水 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngyúnliúshuǐ] Hán Việt: HÀNH VÂN LƯU THUỶ
mây bay nước chảy (văn chương) lưu loát sinh động。比喻自然不拘执(多指文章)。
mây bay nước chảy (văn chương) lưu loát sinh động。比喻自然不拘执(多指文章)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 行云流水 Tìm thêm nội dung cho: 行云流水
