Từ: 行道树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行道树:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行道树 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngdàoshù] hàng cây bên đường。种在道路两旁的成行的树。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ
行道树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行道树 Tìm thêm nội dung cho: 行道树