Từ: 衔接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衔接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衔接 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánjiē] hàm tiếp; nối tiếp; gắn liền; dính liền。 事物相连接。
两个阶段必须衔接。
hai giai đoạn phải nối tiếp nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衔

hàm:phẩm hàm; quân hàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
衔接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衔接 Tìm thêm nội dung cho: 衔接