Từ: 表字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biểu tự
Tên dùng cho người ngoài, tên chữ.
§ Cũng như
biệt tự
.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giá Tiết công tử học danh Tiết Bàn, biểu tự Văn Khởi, tòng ngũ, lục tuế thì tựu thị tính tình xa xỉ, ngôn ngữ ngạo mạn
蟠, 起, 五, 侈, 慢 (Đệ tứ hồi) Tiết công tử lúc đi học đặt tên là Tiết Bàn, tên chữ là Văn Khởi, từ khi lên năm, lên sáu, tính tình đã xa xỉ, nói năng kiêu ngạo.

Nghĩa của 表字 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎozì]
tự; tên chữ (ngoài tên của mình, còn có tên khác có liên quan về mặt ý nghĩa của tên chính, gọi là tên tự, thường thấy trongBạch Thoại thời kỳ đầu)。人在本名外所的与本名有意义关系的另一名字(多见于早期白话)。
诸葛亮表字孔明。
Gia Cát Lượng tự là Khổng Minh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
表字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表字 Tìm thêm nội dung cho: 表字