Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慢, chiết tự chữ MẠN, MẮN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢:
慢
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6
1. [逋慢] bô mạn 2. [慢火] mạn hỏa 3. [慢性] mạn tính 4. [傲慢] ngạo mạn;
慢 mạn
Nghĩa Trung Việt của từ 慢
(Tính) Lười biếng.(Tính) Vô lễ, kiêu ngạo.
◎Như: khinh mạn 輕慢 khinh nhờn, vũ mạn 侮慢 hỗn xược.
(Tính) Chậm, không nhanh.
◎Như: mạn xa 慢車 xe không nhanh, động tác ngận mạn 動作很慢 động tác rất chậm.
(Phó) Thong thả, chậm chạp.
◎Như: mạn hành 慢行 đi thong thả.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mạn dã mạc sậu yến 慢也莫驟咽 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Thong thả đừng vội nuốt.
(Phó) Khoan, gượm.
◎Như: thả mạn 且慢 khoan đã.
(Phó) Phóng túng.
◎Như: mạn du 慢遊 chơi phiếm.
(Động) Khinh thường, coi thường.
◎Như: khinh mạn 輕慢 khinh nhờn.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tuy bất tiếu nhân chí, vị thường cảm dĩ mạo mạn chi 雖不肖人至, 未嘗敢以貌慢之 (Đáp Phùng Túc thư 答馮宿書) Dù là kẻ xấu xa đến, chưa từng dám ra vẻ coi khinh.
(Danh) Một thể từ 詞 (đời Tống).
mạn, như "mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn" (vhn)
mắn, như "mau mắn" (btcn)
Nghĩa của 慢 trong tiếng Trung hiện đại:
[màn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
1. chậm; chậm chạp。速度低;走路、做事等费的时间长(跟"快"相对)。
慢车。
tàu chậm.
慢走。
đi chậm.
慢手慢脚。
chậm tay chậm chân; tay chân chậm chạp.
你走慢一点儿,等着他。
anh đi chậm một chút, chờ anh ấy với.
2. từ từ; khoan đã。从缓。
且慢。
hãy khoan; khoan đã.
慢点儿告诉他, 等两天再说。
khoan hãy nói cho anh ấy biết, chờ hai ngày nữa hãy nói.
3. ngạo mạn; vô lễ。态度冷淡, 没有礼貌。
傲慢。
ngạo mạn.
Từ ghép:
慢车 ; 慢词 ; 慢化剂 ; 慢惊风 ; 慢慢腾腾 ; 慢坡 ; 慢说 ; 慢腾腾 ; 慢条斯理 ; 慢性 ; 慢性病 ; 慢性子 ; 慢悠悠
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
1. chậm; chậm chạp。速度低;走路、做事等费的时间长(跟"快"相对)。
慢车。
tàu chậm.
慢走。
đi chậm.
慢手慢脚。
chậm tay chậm chân; tay chân chậm chạp.
你走慢一点儿,等着他。
anh đi chậm một chút, chờ anh ấy với.
2. từ từ; khoan đã。从缓。
且慢。
hãy khoan; khoan đã.
慢点儿告诉他, 等两天再说。
khoan hãy nói cho anh ấy biết, chờ hai ngày nữa hãy nói.
3. ngạo mạn; vô lễ。态度冷淡, 没有礼貌。
傲慢。
ngạo mạn.
Từ ghép:
慢车 ; 慢词 ; 慢化剂 ; 慢惊风 ; 慢慢腾腾 ; 慢坡 ; 慢说 ; 慢腾腾 ; 慢条斯理 ; 慢性 ; 慢性病 ; 慢性子 ; 慢悠悠
Chữ gần giống với 慢:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢
| mượn | 慢: | |
| mạn | 慢: | mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn |
| mắn | 慢: | mau mắn |

Tìm hình ảnh cho: 慢 Tìm thêm nội dung cho: 慢
