Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 慢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慢, chiết tự chữ MẠN, MẮN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢:

慢 mạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慢

Chiết tự chữ mạn, mắn bao gồm chữ 心 曼 hoặc 忄 曼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慢 cấu thành từ 2 chữ: 心, 曼
  • tim, tâm, tấm
  • man, mạn
  • 2. 慢 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 曼
  • tâm
  • man, mạn
  • mạn [mạn]

    U+6162, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man4;
    Việt bính: maan6
    1. [逋慢] bô mạn 2. [慢火] mạn hỏa 3. [慢性] mạn tính 4. [傲慢] ngạo mạn;

    mạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 慢

    (Tính) Lười biếng.

    (Tính)
    Vô lễ, kiêu ngạo.
    ◎Như: khinh mạn
    khinh nhờn, vũ mạn hỗn xược.

    (Tính)
    Chậm, không nhanh.
    ◎Như: mạn xa xe không nhanh, động tác ngận mạn động tác rất chậm.

    (Phó)
    Thong thả, chậm chạp.
    ◎Như: mạn hành đi thong thả.
    ◇Cao Bá Quát : Mạn dã mạc sậu yến (Đạo phùng ngạ phu ) Thong thả đừng vội nuốt.

    (Phó)
    Khoan, gượm.
    ◎Như: thả mạn khoan đã.

    (Phó)
    Phóng túng.
    ◎Như: mạn du chơi phiếm.

    (Động)
    Khinh thường, coi thường.
    ◎Như: khinh mạn khinh nhờn.
    ◇Hàn Dũ : Tuy bất tiếu nhân chí, vị thường cảm dĩ mạo mạn chi , (Đáp Phùng Túc thư 宿) Dù là kẻ xấu xa đến, chưa từng dám ra vẻ coi khinh.

    (Danh)
    Một thể từ (đời Tống).

    mạn, như "mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn" (vhn)
    mắn, như "mau mắn" (btcn)

    Nghĩa của 慢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [màn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 15
    Hán Việt: MẠN
    1. chậm; chậm chạp。速度低;走路、做事等费的时间长(跟"快"相对)。
    慢车。
    tàu chậm.
    慢走。
    đi chậm.
    慢手慢脚。
    chậm tay chậm chân; tay chân chậm chạp.
    你走慢一点儿,等着他。
    anh đi chậm một chút, chờ anh ấy với.
    2. từ từ; khoan đã。从缓。
    且慢。
    hãy khoan; khoan đã.
    慢点儿告诉他, 等两天再说。
    khoan hãy nói cho anh ấy biết, chờ hai ngày nữa hãy nói.
    3. ngạo mạn; vô lễ。态度冷淡, 没有礼貌。
    傲慢。
    ngạo mạn.
    Từ ghép:
    慢车 ; 慢词 ; 慢化剂 ; 慢惊风 ; 慢慢腾腾 ; 慢坡 ; 慢说 ; 慢腾腾 ; 慢条斯理 ; 慢性 ; 慢性病 ; 慢性子 ; 慢悠悠

    Chữ gần giống với 慢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Chữ gần giống 慢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慢 Tự hình chữ 慢 Tự hình chữ 慢 Tự hình chữ 慢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

    mượn: 
    mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
    mắn:mau mắn
    慢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慢 Tìm thêm nội dung cho: 慢