Từ: 衷曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衷曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衷曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngqū]
tâm sự; tâm tình。衷情;心事。
倾吐衷曲
thổ lộ tâm sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷

trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
衷曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衷曲 Tìm thêm nội dung cho: 衷曲