Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 裂痕 trong tiếng Trung hiện đại:
[lièhén] vết nứt; vết rạn。器物破裂的痕迹。
玻璃中间有一道裂痕。
chính giữa miếng kính có một vết rạn.
两人之间一度有过裂痕。
giữa hai người một dạo đã có những rạn nứt.
玻璃中间有一道裂痕。
chính giữa miếng kính có một vết rạn.
两人之间一度有过裂痕。
giữa hai người một dạo đã có những rạn nứt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痕
| ngân | 痕: | ngân nga |
| ngấn | 痕: | ngấn nước |
| ngần | 痕: | tần ngần |
| ngẩn | 痕: | ngẩn ngơ |
| ngằn | 痕: | có ngằn có lớp |

Tìm hình ảnh cho: 裂痕 Tìm thêm nội dung cho: 裂痕
