Cao su chống va đập cửa

Từ: 裂痕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裂痕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裂痕 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièhén] vết nứt; vết rạn。器物破裂的痕迹。
玻璃中间有一道裂痕。
chính giữa miếng kính có một vết rạn.
两人之间一度有过裂痕。
giữa hai người một dạo đã có những rạn nứt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痕

ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước
ngần:tần ngần
ngẩn:ngẩn ngơ
ngằn:có ngằn có lớp
裂痕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裂痕 Tìm thêm nội dung cho: 裂痕