Từ: 裙釵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裙釵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quần thoa
Váy và thoa cài đầu, đều là phục sức của phụ nữ, nên
quần thoa
mượn chỉ phụ nữ. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hà ngã đường đường tu mi thành bất nhược bỉ quần thoa tai, thật quý tắc hữu dư
哉, 餘 (Đệ nhất hồi) Sao ta đường đường là bậc tu mi mà không bằng khách quần thoa ư, thực rất đáng thẹn.

Nghĩa của 裙钗 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnchāi] quần thoa (chỉ đàn bà con gái)。旧时指妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裙

quần:quần áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釵

soa:soa (thoa cài đầu)
thoa:thoa (trâm cài tóc)
裙釵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裙釵 Tìm thêm nội dung cho: 裙釵