Chữ 眉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眉, chiết tự chữ MI, MÀY, MÌ, MẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眉:

眉 mi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眉

Chiết tự chữ mi, mày, mì, mầy bao gồm chữ 尸 丶 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眉 cấu thành từ 3 chữ: 尸, 丶, 目
  • thi, thây
  • chủ
  • mục, mụt
  • mi [mi]

    U+7709, tổng 9 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2, kan1;
    Việt bính: mei4
    1. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 2. [舉案齊眉] cử án tề mi 3. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi 4. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 5. [眉山] mi sơn 6. [齊眉] tề mi;

    mi

    Nghĩa Trung Việt của từ 眉

    (Danh) Mày, lông mày.
    ◎Như: trứu mi
    cau mày, mi hoa nhãn tiếu mặt mày hớn hở.

    (Danh)
    Mép, lề.
    ◎Như: thư mi lề trang sách.

    (Danh)
    Họ Mi.

    mi, như "lông mi" (vhn)
    mày, như "mày tao" (btcn)
    mầy, như "mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ" (gdhn)
    mì, như "nhu mì" (gdhn)

    Nghĩa của 眉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 9
    Hán Việt: MI
    1. lông mày; mày。眉毛。
    2. lề; mép (trang sách)。指书页上方空白的地方。
    书眉
    mép sách
    眉批
    lời bình trang trên lề trang sách.
    Từ ghép:
    眉飞色舞 ; 眉睫 ; 眉开眼笑 ; 眉来眼去 ; 眉棱 ; 眉棱骨 ; 眉毛 ; 眉目 ; 眉目 ; 眉批 ; 眉梢 ; 眉头 ; 眉心 ; 眉眼 ; 眉眼高低 ; 眉宇

    Chữ gần giống với 眉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

    Chữ gần giống 眉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眉 Tự hình chữ 眉 Tự hình chữ 眉 Tự hình chữ 眉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

    mi:lông mi
    mày:mày tao
    :nhu mì
    mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 眉:

    Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

    Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

    Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

    Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

    姿

    Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

    Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

    Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

    Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

    Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

    Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

    Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

    眉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眉 Tìm thêm nội dung cho: 眉