Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬚, chiết tự chữ TU, TUA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬚:
鬚
Biến thể giản thể: 须;
Pinyin: xu1;
Việt bính: sou1
1. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi;
鬚 tu
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thái công niên cận lục tuần chi thượng, tu phát giai bạch 太公年近六旬之上, 鬚髮皆白 (Đệ nhị hồi) Thái công tuổi khoảng ngoài lục tuần, râu tóc bạc cả.
(Danh) Vật gì có tua lủa tủa cũng gọi là tu.
◎Như: liên tu 蓮鬚 tua bông sen.
tu, như "tu (râu ria; râu ngô)" (vhn)
tua, như "tua mực" (btcn)
Pinyin: xu1;
Việt bính: sou1
1. [巾幗鬚眉] cân quắc tu mi;
鬚 tu
Nghĩa Trung Việt của từ 鬚
(Danh) Râu cằm.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thái công niên cận lục tuần chi thượng, tu phát giai bạch 太公年近六旬之上, 鬚髮皆白 (Đệ nhị hồi) Thái công tuổi khoảng ngoài lục tuần, râu tóc bạc cả.
(Danh) Vật gì có tua lủa tủa cũng gọi là tu.
◎Như: liên tu 蓮鬚 tua bông sen.
tu, như "tu (râu ria; râu ngô)" (vhn)
tua, như "tua mực" (btcn)
Dị thể chữ 鬚
须,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬚
| râu | 鬚: | râu ria |
| tu | 鬚: | tu (râu ria; râu ngô) |
| tua | 鬚: | tua mực |

Tìm hình ảnh cho: 鬚 Tìm thêm nội dung cho: 鬚
